
Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học số 2 Vĩnh Thái
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Cac khoi lop-16/2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Vĩnh Bắc (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:34' 12-04-2013
Dung lượng: 31.1 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Dương Vĩnh Bắc (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:34' 12-04-2013
Dung lượng: 31.1 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Thời Gian :
BÀI THI SỐ
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Mẹ hơn con 30 tuổi. Nếu cộng thêm vào tuổi mẹ số tuổi của con thì được một số bằng số tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ và con.
Mẹ 40 tuổi, con 10 tuổi
Mẹ 35 tuổi, con 5 tuổi
Mẹ 40 tuổi, con 8 tuổi
Mẹ 36 tuổi, con 9 tuổi
Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Câu 2: 8 x (28 + 22) + (138 + 362) : 5 =
Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 180m. Chiều dài hơn chiều rộng 18m . Tính diện tích hình chữ nhật. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là .
Câu 4: Nếu của t là 186 thì t là
Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài dm, chiều rộng dm. Chu vi hình chữ nhật làdm.
Câu 6: Tìm số có 4 chữ số lớn nhất chia hết cho cả 2 ; 3 và 5. Trả lời: Số đó là
Câu 7: Tính tổng: T = 2 + 5 + 8 + 11 + 13 + … ( tổng có 100 số hạng) Trả lời:A =
Câu 8: Tính tổng 50 số chẵn bắt đầu từ số 1970. Trả lời: Tổng các số đó bằng
Câu 9: Trong một phép chia có dư, số bị chia là 2105; thương bằng 25 và số dư là số dư lớn nhất có thể có của phép chia đó. Tìm số chia. Trả lời: Số chia là
Câu 10: Trong một phép chia có dư, số bị chia là 767; thương bằng 15 và số dư là số dư lớn nhất có thể có của phép chia đó. Tìm số chia. Trả lời: Số chia là
Câu 1: Khối 4 một trường Tiểu học có 96 học sinh, trong đó có số học sinh được xếp loại loại giỏi, số học sinh còn lại xếp loại khá và trung bình. Tính số học sinh xếp loại khá và trung bình của khối đó. Trả lời: Khối đó có học sinh khá và trung bình.
Câu 2: Một chiếc thuyền chở 36 thùng hàng.Mỗi thùng hàng nặng tạ. Hỏi chiếc thuyền đó chở bao nhiêu tấn hàng ? Trả lời: Thuyền đó chở tấn hàng.
Câu 3: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 54cm. Chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh bìa. Trả lời: Diện tích mảnh bìa là .
Câu 4: Nếu của t là 186 thì t là
Câu 5: Để là số nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 3 thì a là
Câu 6: An có một túi bi gồm 135 viên. An cho Bình số bi của mình. Sau đó An cho Chi số bi còn lại. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi? Trả lời: An còn lại viên bi.
Câu 7: Trong một phép chia có dư, số bị chia là 767; thương bằng 15 và số dư là số dư lớn nhất có thể có của phép chia đó. Tìm số chia. Trả lời: Số chia là
Câu 8: Tính tổng 50 số chẵn bắt đầu từ số 1970. Trả lời: Tổng các số đó bằng
Câu 9: Tổng của 2 số tự nhiên bằng 2013. Tìm số lớn, biết giữa 2 số đó có tất cả 9 số chẵn. Trả lời: Số lớn là
Câu 10: Tính tổng: T = 2 + 5 + 8 + 11 + 13 + … ( tổng có 100 số hạng) Trả lời:A =
BÀI THI SỐ
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Mẹ hơn con 30 tuổi. Nếu cộng thêm vào tuổi mẹ số tuổi của con thì được một số bằng số tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ và con.
Mẹ 40 tuổi, con 10 tuổi
Mẹ 35 tuổi, con 5 tuổi
Mẹ 40 tuổi, con 8 tuổi
Mẹ 36 tuổi, con 9 tuổi
Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Câu 2: 8 x (28 + 22) + (138 + 362) : 5 =
Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 180m. Chiều dài hơn chiều rộng 18m . Tính diện tích hình chữ nhật. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là .
Câu 4: Nếu của t là 186 thì t là
Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài dm, chiều rộng dm. Chu vi hình chữ nhật làdm.
Câu 6: Tìm số có 4 chữ số lớn nhất chia hết cho cả 2 ; 3 và 5. Trả lời: Số đó là
Câu 7: Tính tổng: T = 2 + 5 + 8 + 11 + 13 + … ( tổng có 100 số hạng) Trả lời:A =
Câu 8: Tính tổng 50 số chẵn bắt đầu từ số 1970. Trả lời: Tổng các số đó bằng
Câu 9: Trong một phép chia có dư, số bị chia là 2105; thương bằng 25 và số dư là số dư lớn nhất có thể có của phép chia đó. Tìm số chia. Trả lời: Số chia là
Câu 10: Trong một phép chia có dư, số bị chia là 767; thương bằng 15 và số dư là số dư lớn nhất có thể có của phép chia đó. Tìm số chia. Trả lời: Số chia là
Câu 1: Khối 4 một trường Tiểu học có 96 học sinh, trong đó có số học sinh được xếp loại loại giỏi, số học sinh còn lại xếp loại khá và trung bình. Tính số học sinh xếp loại khá và trung bình của khối đó. Trả lời: Khối đó có học sinh khá và trung bình.
Câu 2: Một chiếc thuyền chở 36 thùng hàng.Mỗi thùng hàng nặng tạ. Hỏi chiếc thuyền đó chở bao nhiêu tấn hàng ? Trả lời: Thuyền đó chở tấn hàng.
Câu 3: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 54cm. Chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh bìa. Trả lời: Diện tích mảnh bìa là .
Câu 4: Nếu của t là 186 thì t là
Câu 5: Để là số nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 3 thì a là
Câu 6: An có một túi bi gồm 135 viên. An cho Bình số bi của mình. Sau đó An cho Chi số bi còn lại. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi? Trả lời: An còn lại viên bi.
Câu 7: Trong một phép chia có dư, số bị chia là 767; thương bằng 15 và số dư là số dư lớn nhất có thể có của phép chia đó. Tìm số chia. Trả lời: Số chia là
Câu 8: Tính tổng 50 số chẵn bắt đầu từ số 1970. Trả lời: Tổng các số đó bằng
Câu 9: Tổng của 2 số tự nhiên bằng 2013. Tìm số lớn, biết giữa 2 số đó có tất cả 9 số chẵn. Trả lời: Số lớn là
Câu 10: Tính tổng: T = 2 + 5 + 8 + 11 + 13 + … ( tổng có 100 số hạng) Trả lời:A =
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất